Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 模型

模型

mó xíng

HSK 6

Nghĩa

  • mô hình

Định nghĩa

模型是指根据实物、设计或设想,按比例、形状或其他特征制成的样品,或用来展示、试验、分析、预测的抽象表示或系统。

Mô hình là mẫu vật được tạo ra theo tỷ lệ, hình dạng hoặc các đặc điểm khác dựa trên vật thật, thiết kế hoặc ý tưởng, hoặc là sự biểu diễn hay hệ thống trừu tượng dùng để trình bày, thử nghiệm, phân tích, dự đoán.

Cách dùng

模型”是名词,可指具体的实物模型(如建筑模型、汽车模型),也可指抽象的数学模型、数据模型、经济模型等。在科技领域也常用于指代人工智能模型。使用时可根据语境区分指代对象。

模型” là danh từ, có thể chỉ mô hình vật lý cụ thể (như mô hình kiến trúc, mô hình ô tô), cũng có thể chỉ các mô hình trừu tượng như mô hình toán học, mô hình dữ liệu, mô hình kinh tế. Trong lĩnh vực công nghệ, còn dùng để chỉ mô hình trí tuệ nhân tạo. Khi sử dụng, cần phân biệt ngữ cảnh để hiểu đúng đối tượng được nói đến.

Ví dụ

  • 1 这个汽车模型做得非常逼真。 (Mô hình ô tô này được làm rất giống thật.)
  • 2 科学家们建立了一个气候模型来预测未来的气温变化。 (Các nhà khoa học đã xây dựng một mô hình khí hậu để dự đoán sự thay đổi nhiệt độ trong tương lai.)
  • 3 这套数学模型可以帮助我们分析市场趋势。 (Mô hình toán học này có thể giúp chúng ta phân tích xu hướng thị trường.)
  • 4 在机器学习中,训练模型需要大量数据。 (Trong học máy, việc huấn luyện mô hình cần rất nhiều dữ liệu.)
  • 5 展厅里展示了一个古代城市的复原模型。 (Trong phòng triển lãm trưng bày một mô hình phục dựng thành phố cổ.)
  • 6 这个经济模型考虑了通货膨胀和就业率因素。 (Mô hình kinh tế này đã xét đến các yếu tố lạm phát và tỷ lệ việc làm.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản