Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 款

款

kuǎn

HSK 6

Nghĩa

  • kiểu, mẫu (lượng từ)
  • khoản tiền

Định nghĩa

指钱、经费;也指法律或合同中的条款;还可指物品的样式、款式,以及‘款待’、‘缓慢’等意思。

Chỉ tiền, kinh phí; cũng chỉ điều khoản trong luật hoặc hợp đồng; còn có nghĩa là kiểu dáng, mẫu mã của vật phẩm, cùng với nghĩa 'tiếp đãi', 'chậm rãi'.

Cách dùng

这是一个多义词,常用于以下语境:1. 表示钱、经费,如‘存款’、‘付款’;2. 表示条款,如‘第三款’;3. 表示款式、样式,如‘新款’;4. 表示款待,如‘款客’;5. 表示缓慢,如‘款款而来’。

Đây là từ đa nghĩa, thường dùng trong các ngữ cảnh: 1. Chỉ tiền, kinh phí, như '存款' (tiền gửi), '付款' (thanh toán); 2. Chỉ điều khoản, như '第三款' (khoản thứ ba); 3. Chỉ kiểu dáng, mẫu mã, như '新款' (mẫu mới); 4. Chỉ tiếp đãi, như '款客' (tiếp khách); 5. Chỉ chậm rãi, như '款款而来' (đến một cách chậm rãi).

Ví dụ

  • 1 请把货款付清。 (Xin hãy thanh toán hết tiền hàng.)
  • 2 合同中的第二款规定了违约责任。 (Khoản thứ hai trong hợp đồng quy định trách nhiệm vi phạm hợp đồng.)
  • 3 这件衣服是今年最新款。 (Chiếc áo này là mẫu mới nhất năm nay.)
  • 4 主人热情款待了我们。 (Chủ nhà nhiệt tình tiếp đãi chúng tôi.)
  • 5 她款款地走上舞台。 (Cô ấy chậm rãi bước lên sân khấu.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome