Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 正月

正月

Zhēng yuè

HSK 7–9

Nghĩa

  • tháng giêng

Định nghĩa

农历一年的第一个月。

Tháng đầu tiên của năm âm lịch.

Cách dùng

用于表示农历新年所在的月份,通常指春节期间的月份。常与“正月里”、“正月十五”等搭配。

Được dùng để chỉ tháng đầu tiên của năm âm lịch, thường là tháng có Tết Nguyên đán. Hay kết hợp với "正月里", "正月十五" v.v.

Ví dụ

  • 1 正月里来是新年。 (Tháng giêng đến là năm mới.)
  • 2 我们正月十五吃元宵。 (Chúng tôi ăn bánh trôi vào rằm tháng giêng.)
  • 3 正月是农历的第一个月。 (Tháng giêng là tháng đầu tiên của âm lịch.)
  • 4 正月要回老家过年。 (Anh ấy tháng giêng sẽ về quê ăn Tết.)
  • 5 正月里天气还很冷。 (Thời tiết tháng giêng vẫn còn rất lạnh.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản