Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 此时

此时

cǐ shí

HSK 5

Nghĩa

  • lúc này
  • bây giờ

Định nghĩa

指当前的这个时刻。

Chỉ thời điểm hiện tại này.

Cách dùng

用于表示说话时或某个事件发生的当下时间,常用于书面语或正式场合。

Dùng để biểu thị thời điểm hiện tại khi nói hoặc khi sự việc xảy ra, thường dùng trong văn viết hoặc trang trọng.

Ví dụ

  • 1 此时,他感到无比激动。 (Lúc này, anh ấy cảm thấy vô cùng xúc động.)
  • 2 此时此地,我们不应该谈论这个问题。 (Ngay lúc này ở đây, chúng ta không nên nói về vấn đề này.)
  • 3 直到此时,我才明白真相。 (Mãi đến lúc này, tôi mới hiểu ra sự thật.)
  • 4 此时正值春天,百花盛开。 (Thời điểm này đang là mùa xuân, trăm hoa đua nở.)
  • 5 此时,外面下起了大雨。 (Ngay lúc này, bên ngoài trời đổ mưa to.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản