Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

HSK 4

Nghĩa

  • bước

Định nghĩa

行走时两脚之间的距离;步骤;阶段。

step; pace; stage.

Cách dùng

可作名词,表示脚骤、阶段;也可作动词,表示行;常用于复合词如散、跑

Can be used as a noun meaning footstep, step, stage; also as a verb meaning to walk; often used in compounds like 'take a walk' or 'run'.

Ví dụ

  • 1 他迈开大向前走。 (He took big strides forward.)
  • 2 学习是一个逐的过程。 (Learning is a step-by-step process.)
  • 3 我们晚饭后去公园散。 (We go for a walk in the park after dinner.)
  • 4 这个计划有几个关键骤。 (This plan has several key steps.)
  • 5 他跑的速度很快。 (He runs very fast.)
Xem danh sách từ vựng HSK 4 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản