Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 歧视

歧视

qí shì

HSK 7–9

Nghĩa

  • kỳ thị
  • phân biệt đối xử

Định nghĩa

歧视是指基于种族、性别、年龄、宗教、残疾等特征,对他人不公平、不平等的对待。

Phân biệt đối xử là sự đối xử không công bằng, bất bình đẳng đối với người khác dựa trên các đặc điểm như chủng tộc, giới tính, tuổi tác, tôn giáo, khuyết tật, v.v.

Cách dùng

歧视作为动词或名词使用,通常指不公平对待某人或某个群体。常用搭配有“种族歧视”、“性别歧视”、“年龄歧视”等。它也可以用于被动结构,如“受到歧视”。

"歧视" được dùng như động từ hoặc danh từ, thường chỉ sự đối xử bất công với ai đó hoặc một nhóm người. Các cụm từ thường gặp: "种族歧视" (phân biệt chủng tộc), "性别歧视" (phân biệt giới tính), "年龄歧视" (phân biệt tuổi tác). Nó cũng có thể dùng ở dạng bị động, như "受到歧视" (bị phân biệt đối xử).

Ví dụ

  • 1 我们不能因为一个人的肤色而歧视他。 (Chúng ta không thể phân biệt đối xử với một người vì màu da của họ.)
  • 2 在工作中,女性常常受到性别歧视。 (Trong công việc, phụ nữ thường bị phân biệt đối xử về giới tính.)
  • 3 歧视是一种不文明的行为。 (Phân biệt đối xử là một hành vi không văn minh.)
  • 4 这家公司有歧视残疾人的政策。 (Công ty này có chính sách phân biệt đối xử với người khuyết tật.)
  • 5 他因为自己的宗教信仰而遭到了歧视。 (Anh ấy bị phân biệt đối xử vì tín ngưỡng tôn giáo của mình.)
  • 6 我们应该消除对老年人的年龄歧视。 (Chúng ta nên xóa bỏ sự phân biệt đối xử về tuổi tác đối với người già.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome