比分
bǐ fēn
Nghĩa
- tỉ số
Định nghĩa
比赛或竞赛中双方得分或胜负的数字比较。
Tỉ số trong trận đấu hoặc cuộc thi, so sánh số điểm hoặc kết quả thắng thua giữa hai bên.
Cách dùng
用作名词,常与动词搭配,如“是”、“为”、“领先”、“追平”等。表示比赛双方的得分情况。
Được dùng như danh từ, thường kết hợp với động từ như "là", "là (ở mức)", "dẫn trước", "gỡ hòa"... để chỉ tình trạng điểm số của hai bên trong trận đấu.
Ví dụ
- 1 现在的比分是2比1。 (Tỉ số hiện tại là 2-1.)
- 2 这场比赛最终的比分是3比3。 (Tỉ số cuối cùng của trận đấu này là 3-3.)
- 3 上半场结束时,比分仍然是0比0。 (Khi kết thúc hiệp một, tỉ số vẫn là 0-0.)
- 4 他告诉我了昨天那场比赛的比分。 (Anh ấy đã nói cho tôi tỉ số của trận đấu hôm qua.)
- 5 比分牌上显示的是4比2。 (Trên bảng tỉ số hiển thị 4-2.)
- 6 我们需要在最后几分钟内改变比分。 (Chúng ta cần thay đổi tỉ số trong vài phút cuối.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản