比重
bǐ zhòng
Nghĩa
- tỷ trọng
- tỷ lệ
Định nghĩa
指一种事物在整体中所占的比例;也指物质的密度与水的密度之比。
Chỉ tỉ lệ của một sự vật trong tổng thể; cũng chỉ tỉ số giữa khối lượng riêng của vật chất và khối lượng riêng của nước.
Cách dùng
可以用于表示部分在整体中的占比,如经济结构、人口比例等;也可用于物理中表示物质相对于水的密度。使用时根据语境区分。
Có thể dùng để biểu thị tỉ lệ của một bộ phận trong tổng thể, như trong cơ cấu kinh tế, tỉ lệ dân số; cũng dùng trong vật lý để biểu thị khối lượng riêng tương đối của vật chất so với nước. Khi sử dụng cần phân biệt theo ngữ cảnh.
Ví dụ
- 1 服务业在国民经济中的比重逐年上升。 (Tỉ trọng của ngành dịch vụ trong nền kinh tế quốc dân tăng lên hàng năm.)
- 2 水的比重是1,铁的比重约为7.8。 (Tỉ trọng của nước là 1, tỉ trọng của sắt khoảng 7.8.)
- 3 年轻人占总人口的比重越来越小。 (Tỉ trọng thanh niên trong tổng dân số ngày càng nhỏ.)
- 4 我们需要计算一下各种原料的比重,以确定配方。 (Chúng ta cần tính toán tỉ trọng của các nguyên liệu khác nhau để xác định công thức.)
- 5 测试结果显示,该液体的比重比水大。 (Kết quả kiểm tra cho thấy tỉ trọng của chất lỏng này lớn hơn nước.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản