Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 比重

比重

bǐ zhòng

HSK 6

Nghĩa

  • tỷ trọng
  • tỷ lệ

Định nghĩa

指一种事物在整体中所占的比例;也指物质的密度与水的密度之比。

Chỉ tỉ lệ của một sự vật trong tổng thể; cũng chỉ tỉ số giữa khối lượng riêng của vật chất và khối lượng riêng của nước.

Cách dùng

可以用于表示部分在整体中的占比,如经济结构、人口比例等;也可用于物理中表示物质相对于水的密度。使用时根据语境区分。

Có thể dùng để biểu thị tỉ lệ của một bộ phận trong tổng thể, như trong cơ cấu kinh tế, tỉ lệ dân số; cũng dùng trong vật lý để biểu thị khối lượng riêng tương đối của vật chất so với nước. Khi sử dụng cần phân biệt theo ngữ cảnh.

Ví dụ

  • 1 服务业在国民经济中的比重逐年上升。 (Tỉ trọng của ngành dịch vụ trong nền kinh tế quốc dân tăng lên hàng năm.)
  • 2 水的比重是1,铁的比重约为7.8。 (Tỉ trọng của nước là 1, tỉ trọng của sắt khoảng 7.8.)
  • 3 年轻人占总人口的比重越来越小。 (Tỉ trọng thanh niên trong tổng dân số ngày càng nhỏ.)
  • 4 我们需要计算一下各种原料的比重,以确定配方。 (Chúng ta cần tính toán tỉ trọng của các nguyên liệu khác nhau để xác định công thức.)
  • 5 测试结果显示,该液体的比重比水大。 (Kết quả kiểm tra cho thấy tỉ trọng của chất lỏng này lớn hơn nước.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản