Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 水准

水准

shuǐ zhǔn

HSK 7–9

Nghĩa

  • trình độ
  • mức

Định nghĩa

指事物在质量、能力、程度等方面所达到的水平或标准。

Chỉ mức độ hoặc tiêu chuẩn đạt được của sự vật về mặt chất lượng, năng lực, trình độ, v.v.

Cách dùng

水准”常用于评价某人的技能、作品的质量、服务的水平等,也可以指事物发展的程度或标准。可作主语、宾语。常见搭配:高水准、低水准水准高、水准低、达到水准等。

水准” thường dùng để đánh giá kỹ năng của ai đó, chất lượng tác phẩm, mức độ phục vụ, v.v., cũng có thể chỉ trình độ hoặc tiêu chuẩn phát triển của sự vật. Có thể làm chủ ngữ, tân ngữ. Các kết hợp thường gặp: 高水准 (trình độ cao), 低水准 (trình độ thấp), 水准高 (trình độ cao), 水准低 (trình độ thấp), 达到水准 (đạt tiêu chuẩn), v.v.

Ví dụ

  • 1 这次比赛选手的水准都很高。 (Trình độ của các thí sinh trong cuộc thi lần này đều rất cao.)
  • 2 这家餐厅的菜水准不错,值得再来。 (Món ăn của nhà hàng này có tiêu chuẩn tốt, đáng để quay lại.)
  • 3 他的中文水准已经达到高级水平了。 (Trình độ tiếng Trung của anh ấy đã đạt đến mức cao cấp.)
  • 4 我们要求所有产品都达到国际水准。 (Chúng tôi yêu cầu tất cả sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn quốc tế.)
  • 5 这位作家的作品水准参差不齐。 (Tác phẩm của nhà văn này có trình độ không đồng đều.)
  • 6 提高教学质量是我们学校的长期目标,因为目前的教育水准还有待提升。 (Nâng cao chất lượng giảng dạy là mục tiêu lâu dài của trường chúng tôi, vì trình độ giáo dục hiện tại vẫn cần được nâng cao.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản