水域
shuǐ yù
Nghĩa
- vùng nước
- thủy vực
Định nghĩa
指水上区域,如海洋、河流、湖泊等。
Chỉ khu vực có nước như biển, sông, hồ, v.v.
Cách dùng
用来指代具体的水上区域,常用于航海、管辖范围、生态等语境。
Dùng để chỉ một khu vực nước cụ thể, thường trong các ngữ cảnh như hàng hải, phạm vi quản lý, sinh thái, v.v.
Ví dụ
- 1 这片水域禁止捕鱼。 (Vùng nước này cấm đánh bắt cá.)
- 2 船只进入了我国领海水域。 (Con tàu đã đi vào vùng nước lãnh hải của nước ta.)
- 3 这片水域的水质很好。 (Chất lượng nước ở khu vực nước này rất tốt.)
- 4 长江水域是许多鱼类的栖息地。 (Vùng nước sông Trường Giang là nơi sinh sống của nhiều loài cá.)
- 5 他在水域附近散步。 (Anh ấy đi dạo gần khu vực nước.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản
Tra từ như thế này trên mọi trang web
Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.