污蔑
wū miè
Nghĩa
- vu khống
- bôi nhọ
Định nghĩa
捏造事实,毁坏别人的名誉。
Bịa đặt sự thật, hủy hoại danh dự của người khác.
Cách dùng
“污蔑”是动词,后面可以接人,也可以接事实、名誉等。常用于指无中生有地指责或贬低他人,带有贬义。
“污蔑” là động từ, sau nó có thể kết hợp với người, hoặc sự thật, danh dự, v.v. Thường dùng để chỉ việc vu khống hoặc hạ thấp người khác một cách vô căn cứ, mang nghĩa xấu.
Ví dụ
- 1 你不能这样污蔑好人。 (Bạn không thể bôi nhọ người tốt như vậy.)
- 2 他因为被污蔑而失去了工作。 (Anh ấy bị vu khống nên mất việc.)
- 3 这种说法纯粹是污蔑,根本没有根据。 (Cách nói này hoàn toàn là vu khống, chẳng có căn cứ gì.)
- 4 她气愤地反驳了对方的污蔑。 (Cô ấy tức giận phản bác lại sự vu khống của đối phương.)
- 5 我们要用事实来粉碎那些污蔑。 (Chúng ta phải dùng sự thật để đập tan những lời vu khống đó.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản