没完没了
méi wán méi liǎo
Nghĩa
- không dứt
- dai dẳng
Định nghĩa
形容事情或话语不断,没有结束的时候。
Miêu tả sự việc hoặc lời nói cứ tiếp diễn, không có lúc kết thúc.
Cách dùng
常作谓语、状语、补语,多用于口语,带有厌烦或不满的语气。后面常跟“地”修饰动词。
Thường làm vị ngữ, trạng ngữ, bổ ngữ, dùng nhiều trong khẩu ngữ, mang sắc thái chán nản hoặc bất mãn. Thường theo sau bởi “地” để bổ nghĩa cho động từ.
Ví dụ
- 1 你别没完没了地抱怨了。 (Đừng than vãn không dứt nữa.)
- 2 雨下个没完没了。 (Mưa rơi không ngừng.)
- 3 他说话总是没完没了。 (Anh ấy nói chuyện lê thê không dứt.)
- 4 这个问题没完没了地讨论下去,也没有结果。 (Vấn đề này cứ thảo luận mãi không xong, cũng chẳng có kết quả.)
- 5 手机响个没完没了。 (Điện thoại reo không ngừng.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản