沸沸扬扬
fèi fèi yáng yáng
Nghĩa
- xôn xao
- ồn ào bàn tán
Định nghĩa
形容议论纷纷,像水沸腾后热气蒸腾一样喧闹。常用来形容消息、事件等引起众人广泛讨论,吵吵嚷嚷。
Miêu tả sự bàn tán xôn xao, giống như nước sôi bốc hơi nghi ngút. Thường dùng để chỉ tin tức, sự kiện gây ra sự thảo luận rộng rãi và ồn ào trong đám đông.
Cách dùng
多用作谓语、定语或状语,用于形容社会舆论、群众议论或某种热闹混乱的场面。常用于贬义或中性语境,强调讨论的喧闹和广泛。
Thường dùng làm vị ngữ, định ngữ hoặc trạng ngữ, dùng để miêu tả dư luận xã hội, sự bàn tán của quần chúng hoặc một cảnh tượng náo nhiệt hỗn loạn nào đó. Thường dùng trong ngữ cảnh mang tính tiêu cực hoặc trung tính, nhấn mạnh sự ồn ào và phạm vi rộng của cuộc thảo luận.
Ví dụ
- 1 这件事在网上被传得沸沸扬扬,很多人都发表了看法。 (Sự việc này được lan truyền xôn xao trên mạng, rất nhiều người đã bày tỏ ý kiến.)
- 2 政府的新政策引起了议论纷纷,街头巷尾都在沸沸扬扬地讨论。 (Chính sách mới của chính phủ gây ra nhiều bàn tán, khắp các ngõ ngách đều xôn xao thảo luận.)
- 3 谣言已经闹得沸沸扬扬,大家最好出面澄清一下。 (Tin đồn đã làm xôn xao dư luận, mọi người nên đứng ra làm rõ một chút.)
- 4 周末的集市上人声鼎沸,沸沸扬扬的,好不热闹。 (Chợ cuối tuần đông đúc, ồn ào xôn xao, thật là náo nhiệt.)
- 5 公司内部为了升职的事吵得沸沸扬扬,员工都无心工作了。 (Nội bộ công ty vì chuyện thăng chức mà ồn ào xôn xao, nhân viên đều không có tâm trạng làm việc.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản