Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 沿

沿

yán

HSK 5

Nghĩa

  • dọc theo
  • men theo

Định nghĩa

介词,表示顺着、依照(路线、方向等);也指物体的边沿。

Giới từ, chỉ việc dọc theo, men theo (tuyến đường, phương hướng...); cũng có nghĩa là bờ, rìa của vật thể.

Cách dùng

用作介词时,后面常接名词,表示动作经过的路线或方向;用作名词时,表示物体的边缘或边缘的部分。

Khi dùng làm giới từ, phía sau thường là danh từ, chỉ lộ trình hoặc phương hướng mà hành động đi qua; khi dùng làm danh từ, chỉ mép, rìa của vật thể.

Ví dụ

  • 1 沿这条路走,你就可以到达车站。 (Đi dọc theo con đường này, bạn sẽ đến được nhà ga.)
  • 2 沿着河岸散步。 (Anh ấy tản bộ dọc theo bờ sông.)
  • 3 我们沿着山路往上爬。 (Chúng tôi men theo đường núi trèo lên.)
  • 4 他坐在床沿上。 (Anh ấy ngồi trên mép giường.)
  • 5 沿岸有很多鱼村。 (Dọc theo bờ biển có nhiều làng chài.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản