法定
fǎ dìng
Nghĩa
- theo luật định
- hợp pháp
Định nghĩa
法律规定的,依法确定的。
Được quy định bởi pháp luật, được xác định theo luật.
Cách dùng
用作形容词,常修饰“年龄、程序、节假日、代表”等名词。
Dùng như tính từ, thường bổ nghĩa cho các danh từ như "tuổi, thủ tục, ngày lễ, đại biểu" v.v.
Ví dụ
- 1 法定年龄是18岁。 (Tuổi theo luật định là 18.)
- 2 这需要经过法定程序。 (Cái này cần trải qua thủ tục theo quy định pháp luật.)
- 3 国庆节是法定节假日。 (Quốc khánh là ngày lễ theo luật định.)
- 4 每位员工都有法定假期。 (Mỗi nhân viên đều có ngày nghỉ theo luật định.)
- 5 他的法定代表人是他的律师。 (Người đại diện hợp pháp của anh ta là luật sư của anh ta.)
- 6 法定货币是人民币。 (Tiền tệ hợp pháp là Nhân dân tệ.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản