Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 法院

法院

fǎ yuàn

HSK 5

Nghĩa

  • tòa án

Định nghĩa

审判机关,依法审理案件的机构。

Cơ quan xét xử, tổ chức xét xử vụ án theo pháp luật.

Cách dùng

用于指代司法机构,通常指审理民事、刑事案件的场所或机关。

Dùng để chỉ cơ quan tư pháp, thường là nơi hoặc cơ quan xét xử các vụ án dân sự, hình sự.

Ví dụ

  • 1 他因为偷窃被送上法院。 (Anh ta bị đưa ra tòa vì tội trộm cắp.)
  • 2 法院判决他赔偿损失。 (Tòa án phán quyết anh ta bồi thường thiệt hại.)
  • 3 这起案件已经提交到法院。 (Vụ án này đã được đưa ra tòa án.)
  • 4 法院正在审理这起经济纠纷。 (Tòa án đang xét xử vụ tranh chấp kinh tế này.)
  • 5 当事人不服判决,向上一级法院提起上诉。 (Đương sự không phục phán quyết, đã kháng cáo lên tòa án cấp trên.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản