Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 注销

注销

zhù xiāo

HSK 7–9

Nghĩa

  • hủy bỏ
  • xóa đăng ký

Định nghĩa

注销是指取消已登记或已存在的记录、账户、证件等,使其正式失效。

注销 là việc hủy bỏ các hồ sơ, tài khoản, giấy tờ đã đăng ký hoặc tồn tại, làm cho chúng chính thức hết hiệu lực.

Cách dùng

注销常用于表示取消账户、账号、营业执照、户口等,使其从登记系统中移除。

注销 thường dùng để chỉ việc hủy bỏ tài khoản, số tài khoản, giấy phép kinh doanh, hộ khẩu, v.v., khiến chúng bị xóa khỏi hệ thống đăng ký.

Ví dụ

  • 1 我想注销这个账号。 (Tôi muốn hủy đăng ký tài khoản này.)
  • 2 公司已经注销了营业执照。 (Công ty đã hủy giấy phép kinh doanh.)
  • 3 请先注销会员资格。 (Vui lòng hủy tư cách hội viên trước.)
  • 4 注销了原来的户口。 (Anh ấy đã xóa hộ khẩu cũ.)
  • 5 这个网站可以一键注销。 (Trang web này có thể hủy đăng ký bằng một cú nhấp chuột.)
  • 6 注销后,所有数据将被删除。 (Sau khi hủy đăng ký, tất cả dữ liệu sẽ bị xóa.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản