派遣
pài qiǎn
Nghĩa
- cử đi
- phái cử
Định nghĩa
派遣指上级或组织派某人去某地执行任务或工作。
派遣 có nghĩa là cấp trên hoặc tổ chức cử ai đó đến một nơi để thực hiện nhiệm vụ hoặc công việc.
Cách dùng
通常用于正式场合,如政府、军事、企业等。作为动词,后面常接派遣的对象和目的地;也可用作名词,如“派遣国”。
Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng như chính phủ, quân đội, doanh nghiệp. Là động từ, thường theo sau là đối tượng được cử và địa điểm; cũng có thể dùng như danh từ, ví dụ '派遣国' (nước cử phái viên).
Ví dụ
- 1 公司派遣他去美国学习新技术。 (Công ty cử anh ấy sang Mỹ học công nghệ mới.)
- 2 政府派遣了一支医疗队到灾区。 (Chính phủ đã cử một đội y tế đến vùng bị thiên tai.)
- 3 联合国派遣维和部队到该地区。 (Liên Hợp Quốc cử lực lượng gìn giữ hòa bình đến khu vực đó.)
- 4 学校派遣学生代表参加比赛。 (Nhà trường cử đại diện học sinh tham gia cuộc thi.)
- 5 他被派遣到海外工作三年。 (Anh ấy được cử ra nước ngoài làm việc ba năm.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản