流动
liú dòng
Nghĩa
- lưu thông, chảy
- lưu động
Định nghĩa
指液体或气体移动;也指经常变动、不固定,如人员、资金、物资等在不同地方或部门之间转移。
Chỉ chất lỏng hoặc khí di chuyển; cũng chỉ sự thường xuyên thay đổi, không cố định, như con người, vốn liếng, vật tư di chuyển giữa các nơi hoặc các bộ phận.
Cách dùng
流动可用作动词,表示液体、气体等移动;也可用作形容词,修饰名词,表示经常变动、不固定的。常用于‘流动人口’、‘流动资金’、‘流动摊贩’等词语中。
Từ '流动' có thể dùng làm động từ, biểu thị chất lỏng, khí di chuyển; cũng có thể dùng làm tính từ, bổ nghĩa cho danh từ, biểu thị sự thường xuyên thay đổi, không cố định. Thường dùng trong các cụm từ như 'dân số lưu động', 'vốn lưu động', 'người bán hàng rong' v.v.
Ví dụ
- 1 河水在不停地流动。 (Nước sông chảy không ngừng.)
- 2 这个城市有很多流动人口。 (Thành phố này có rất nhiều dân số lưu động.)
- 3 企业需要足够的流动资金来维持运转。 (Doanh nghiệp cần đủ vốn lưu động để duy trì hoạt động.)
- 4 街头有很多流动摊贩在卖小吃。 (Trên đường phố có rất nhiều người bán hàng rong đang bán đồ ăn vặt.)
- 5 空气流动形成了风。 (Không khí chuyển động tạo thành gió.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản