Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 流通

流通

liú tōng

HSK 6

Nghĩa

  • lưu thông
  • lưu hành

Định nghĩa

指商品、货币、信息等从一方传到另一方;也指空气等的流动。

Chỉ sự chuyển động, luân chuyển của hàng hóa, tiền tệ, thông tin từ nơi này đến nơi khác; cũng chỉ sự lưu thông của không khí, v.v.

Cách dùng

用于描述经济领域中的商品和货币交换、信息传播、空气或液体的流动等。常作动词或名词。

Dùng để miêu tả sự trao đổi hàng hóa và tiền tệ trong kinh tế, sự lan truyền thông tin, sự chuyển động của không khí hoặc chất lỏng, v.v. Thường dùng như động từ hoặc danh từ.

Ví dụ

  • 1 空气流通对健康很重要。(Kōngqì liútōng duì jiànkāng hěn zhòngyào.)
  • 2 货币在市场上流通。(Huòbì zài shìchǎng shàng liútōng.)
  • 3 商品流通促进了经济发展。(Shāngpǐn liútōng cùjìn le jīngjì fāzhǎn.)
  • 4 这个消息在民间流通很快。(Zhège xiāoxi zài mínjiān liútōng hěn kuài.)
  • 5 这里的水流通不畅。(Zhèlǐ de shuǐ liútōng bù chàng.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản