Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 海鲜

海鲜

hǎi xiān

HSK 5

Nghĩa

  • hải sản

Định nghĩa

海产食物,泛指海洋中可供食用的动植物,如鱼、虾、蟹、贝类等。

Hải sản, chỉ chung các loại động thực vật biển có thể ăn được, như cá, tôm, cua, sò ốc, v.v.

Cách dùng

作名词,常用于饮食、烹饪、餐馆等场景。可以指具体的海产品,也可以指菜肴品类。

Là danh từ, thường dùng trong bối cảnh ăn uống, nấu ăn, nhà hàng. Có thể chỉ các loại hải sản cụ thể, hoặc chỉ loại món ăn.

Ví dụ

  • 1 我妈妈最爱吃海鲜。 (Mẹ tôi thích ăn hải sản nhất.)
  • 2 这家海鲜餐厅的菜很新鲜。 (Món ăn của nhà hàng hải sản này rất tươi.)
  • 3 海鲜过敏的人不能吃虾。 (Người dị ứng với hải sản không thể ăn tôm.)
  • 4 我们去海边吃海鲜吧。 (Chúng ta đi biển ăn hải sản nhé.)
  • 5 这道海鲜汤非常鲜美。 (Món súp hải sản này rất ngon.)
  • 6 他买了很多海鲜准备做晚饭。 (Anh ấy mua nhiều hải sản để chuẩn bị bữa tối.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản