Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 涨

涨

zhǎng

HSK 5

Nghĩa

  • tăng (giá)
  • dâng lên

Định nghĩa

多音字。读 zhǎng 时,指水位升高或物价、数量等增加;读 zhàng 时,指固体吸收水分后体积增大,或身体因气体等而膨胀不适。

Từ đa âm. Khi đọc là zhǎng, chỉ việc mực nước dâng cao hoặc giá cả, số lượng tăng lên; khi đọc là zhàng, chỉ việc chất rắn hút nước tăng thể tích, hoặc cơ thể bị trướng do khí, v.v.

Cách dùng

用于表示上升、增加的含义。常见搭配有:涨价、涨潮、上涨、高涨等。另外,读 zhàng 时用于表示体积膨胀,如:膨胀、肚子发涨等。

Được dùng để biểu thị ý nghĩa tăng lên, tăng thêm. Các cụm từ thường gặp: 涨价 (tăng giá), 涨潮 (thủy triều dâng), 上涨 (tăng lên), 高涨 (dâng cao). Ngoài ra, khi đọc là zhàng, dùng để chỉ sự phồng lên về thể tích, như: 膨胀 (trương nở), 肚子发涨 (bụng đầy hơi).

Ví dụ

  • 1 最近物价涨得很厉害。 (Gần đây giá cả tăng lên rất mạnh.)
  • 2 河水涨了,漫过了桥。 (Nước sông dâng lên, tràn qua cầu.)
  • 3 股票价格上涨了百分之十。 (Giá cổ phiếu đã tăng mười phần trăm.)
  • 4 黄豆泡水后会涨大。 (Đậu nành ngâm nước sẽ nở to.)
  • 5 他晚饭吃得太饱,肚子发涨。 (Anh ấy ăn tối quá no, bụng căng phình.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome