Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 涨幅

涨幅

zhǎng fú

HSK 7–9

Nghĩa

  • biên độ tăng
  • mức tăng

Định nghĩa

指价格上涨或数值增加的幅度。

Chỉ mức độ tăng lên của giá cả hoặc giá trị số liệu.

Cách dùng

通常用于描述股票、房价、物价、工资等的变化。可以说“涨幅较大”、“涨幅收窄”等。

Thường dùng để mô tả sự thay đổi của cổ phiếu, giá nhà, giá cả, tiền lương, v.v. Có thể nói “mức tăng lớn”, “mức tăng thu hẹp”, v.v.

Ví dụ

  • 1 这个月房价涨幅达到了5%。(Giá nhà tháng này đã tăng tới 5%.)
  • 2 股市涨幅收窄。(Mức tăng của thị trường chứng khoán thu hẹp lại.)
  • 3 今年工资涨幅明显高于去年。(Mức tăng lương năm nay rõ ràng cao hơn năm ngoái.)
  • 4 物价涨幅保持在较低水平。(Mức tăng giá cả được giữ ở mức thấp.)
  • 5 该股票本周涨幅超过10%。(Cổ phiếu này tuần này tăng hơn 10%.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản