Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 淡季

淡季

dàn jì

HSK 7–9

Nghĩa

  • mùa thấp điểm
  • mùa ế

Định nghĩa

淡季指生意或活动较少的时期,与旺季相对。通常指旅游、销售等行业的非高峰期。

Mùa thấp điểm chỉ thời kỳ mà hoạt động kinh doanh hoặc hoạt động ít hơn, trái với mùa cao điểm. Thường dùng để chỉ thời điểm không phải cao điểm trong các ngành như du lịch, bán hàng.

Cách dùng

淡季用于描述需求量减少的时期,在商业、旅游、农业等领域使用。例如,旅游淡季时游客少,酒店价格便宜;销售淡季时商品销量下降。

'淡季' được dùng để mô tả thời kỳ nhu cầu giảm, trong các lĩnh vực thương mại, du lịch, nông nghiệp. Ví dụ, mùa thấp điểm du lịch ít khách, giá khách sạn rẻ; mùa thấp điểm bán hàng doanh số giảm.

Ví dụ

  • 1 现在是旅游淡季,机票和酒店都很便宜。 (Hiện đang là mùa thấp điểm du lịch, vé máy bay và khách sạn đều rẻ.)
  • 2 这家餐厅在淡季时采取了打折促销来吸引顾客。 (Nhà hàng này vào mùa thấp điểm đã áp dụng giảm giá để thu hút khách hàng.)
  • 3 淡季的时候,很多农民会利用空闲时间维修农具。 (Vào mùa thấp điểm, nhiều nông dân tận dụng thời gian rảnh để sửa chữa nông cụ.)
  • 4 对于滑雪场来说,夏季是淡季,所以他们会关闭部分设施。 (Đối với khu trượt tuyết, mùa hè là mùa thấp điểm, vì vậy họ đóng cửa một số cơ sở.)
  • 5 这家工厂在淡季减少了工人的工作时间,以降低成本。 (Nhà máy này trong mùa thấp điểm giảm giờ làm của công nhân để giảm chi phí.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome