清淡
qīng dàn
Nghĩa
- thanh đạm
- nhạt
Định nghĩa
形容味道不浓、不油腻;也指颜色浅淡;还指生意不兴旺。
Mô tả vị không đậm, không ngấy; cũng chỉ màu sắc nhạt nhẹ; còn chỉ việc kinh doanh không phát đạt.
Cách dùng
常用来描述食物的味道,表示少油少盐、口味清爽;也可形容颜色、光线等不浓烈;还可用来说明生意或市场不景气。
Thường dùng để miêu tả vị của món ăn, biểu thị ít dầu ít muối, thanh đạm; cũng có thể hình dung màu sắc, ánh sáng không đậm; còn dùng để nói việc kinh doanh hoặc thị trường ảm đạm.
Ví dụ
- 1 我喜欢吃清淡的食物。 (Tôi thích ăn đồ ăn thanh đạm.)
- 2 这道菜味道很清淡。 (Món này có vị rất thanh đạm.)
- 3 医生建议他吃清淡的饮食。 (Bác sĩ khuyên anh ấy ăn uống thanh đạm.)
- 4 她穿着一件清淡的蓝色连衣裙。 (Cô ấy mặc một chiếc váy liền màu xanh nhạt.)
- 5 最近生意很清淡。 (Dạo này việc buôn bán ảm đạm.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản