渗透
shèn tòu
Nghĩa
- thẩm thấu
- thâm nhập
Định nghĩa
指液体从物体的细小空隙中透过;也比喻一种事物或势力逐渐进入到其他方面(多用于抽象事物)。
Chỉ chất lỏng thấm qua khe hở nhỏ của vật thể; cũng ví von một sự vật hoặc thế lực dần dần xâm nhập vào phương diện khác (thường dùng cho sự vật trừu tượng).
Cách dùng
用于液体透过物体;也用于抽象事物如思想、文化、势力等逐渐侵入。
Dùng khi chất lỏng thấm qua vật thể; cũng dùng cho sự vật trừu tượng như tư tưởng, văn hóa, thế lực dần dần xâm nhập.
Ví dụ
- 1 雨水渗透到土壤里。 (Nước mưa thấm vào đất.)
- 2 他的思想渗透到了每个人的心中。 (Tư tưởng của ông ấy đã thấm vào lòng mỗi người.)
- 3 商业文化渗透到社会的各个角落。 (Văn hóa thương mại len lỏi vào mọi ngóc ngách xã hội.)
- 4 敌人的间谍渗透进了我们的组织。 (Gián điệp của địch đã xâm nhập vào tổ chức của chúng ta.)
- 5 这种药水能渗透皮肤,治疗关节炎。 (Loại thuốc nước này có thể thấm qua da, chữa viêm khớp.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản