温度计
wēn dù jì
Nghĩa
- nhiệt kế
Định nghĩa
温度计是用来测量温度的仪器,常见的有水银温度计、电子温度计等。
Nhiệt kế là dụng cụ dùng để đo nhiệt độ, thường có nhiệt kế thủy ngân, nhiệt kế điện tử, v.v.
Cách dùng
温度计一般用于测量空气、液体或人体的温度。在中文中,“温度计”是名词,常与“测量”、“显示”等动词搭配。使用时可以说“用温度计量体温”或“温度计显示的温度”。
Nhiệt kế thường dùng để đo nhiệt độ không khí, chất lỏng hoặc cơ thể người. Trong tiếng Trung, "温度计" là danh từ, thường kết hợp với các động từ như "测量" (đo), "显示" (hiển thị). Khi sử dụng, có thể nói "用温度计量体温" (dùng nhiệt kế đo thân nhiệt) hoặc "温度计显示的温度" (nhiệt độ hiển thị trên nhiệt kế).
Ví dụ
- 1 请用温度计量一下体温。 (Hãy dùng nhiệt kế đo thân nhiệt một chút.)
- 2 这支温度计坏了,需要换一个新的。 (Cái nhiệt kế này hỏng rồi, cần thay một cái mới.)
- 3 温度计显示今天的温度是35度。 (Nhiệt kế hiển thị hôm nay là 35 độ.)
- 4 把温度计放进水里,等几分钟再看结果。 (Cho nhiệt kế vào nước, đợi vài phút rồi xem kết quả.)
- 5 医院里使用电子温度计,测量既快又准确。 (Bệnh viện sử dụng nhiệt kế điện tử, đo vừa nhanh vừa chính xác.)
- 6 我记得家里的温度计放在抽屉里了。 (Tôi nhớ cái nhiệt kế trong nhà để trong ngăn kéo rồi.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản