滞后
zhì hòu
Nghĩa
- tụt hậu
- chậm trễ
Định nghĩa
指事物落后于形势发展或预定进度,也可指反应、效果等延迟。
Chỉ sự vật tụt lại phía sau so với tình hình phát triển hoặc tiến độ dự định, cũng có thể chỉ sự phản ứng, hiệu quả bị trễ.
Cách dùng
常用来形容进度、发展、反应等落后于预期或客观需要。可用作动词或形容词,后面常接宾语或补语。
Thường dùng để miêu tả tiến độ, sự phát triển, phản ứng... tụt lại so với dự kiến hoặc yêu cầu khách quan. Có thể dùng như động từ hoặc tính từ, phía sau thường có tân ngữ hoặc bổ ngữ.
Ví dụ
- 1 这次项目的进度滞后了。 (Tiến độ của dự án lần này bị chậm trễ.)
- 2 他的思想有点滞后于时代。 (Tư tưởng của anh ấy có phần lạc hậu so với thời đại.)
- 3 网络信号滞后,视频卡顿。 (Tín hiệu mạng bị trễ, video bị giật.)
- 4 经济发展不能滞后于社会需求。 (Sự phát triển kinh tế không thể tụt hậu so với nhu cầu xã hội.)
- 5 反应滞后可能会导致严重后果。 (Phản ứng chậm trễ có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản