Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 激化

激化

jī huà

HSK 7–9

Nghĩa

  • làm gay gắt thêm
  • làm trầm trọng hơn

Định nghĩa

使矛盾、冲突等变得激烈或尖锐。

Làm cho mâu thuẫn, xung đột trở nên gay gắt hoặc sắc bén hơn.

Cách dùng

用于描述使某种情况(如矛盾、问题、冲突)变得更加严重或激烈。常与‘矛盾’、‘冲突’、‘局势’等名词搭配。可作及物动词,也可不及物使用(表示事物本身变得激烈)。例如‘矛盾激化’。

Dùng để miêu tả việc làm cho một tình huống (như mâu thuẫn, vấn đề, xung đột) trở nên nghiêm trọng hoặc gay gắt hơn. Thường kết hợp với các danh từ như ‘mâu thuẫn’, ‘xung đột’, ‘cục diện’. Có thể dùng như ngoại động từ hoặc nội động từ (biểu thị sự việc tự trở nên gay gắt). Ví dụ ‘mâu thuẫn kích hóa’ (矛盾激化).

Ví dụ

  • 1 他的批评激化了双方的矛盾。 (Lời phê bình của anh ấy đã làm gay gắt thêm mâu thuẫn giữa hai bên.)
  • 2 如果处理不当,小问题可能会激化成大冲突。 (Nếu xử lý không đúng cách, vấn đề nhỏ có thể trở thành xung đột lớn.)
  • 3 经济危机激化了社会矛盾。 (Khủng hoảng kinh tế đã làm trầm trọng thêm mâu thuẫn xã hội.)
  • 4 双方都不让步,导致局势进一步激化。 (Cả hai bên đều không nhượng bộ, khiến tình hình trở nên căng thẳng hơn.)
  • 5 这样的言论只会激化民族仇恨。 (Những phát ngôn như vậy chỉ làm tăng thêm hận thù dân tộc.)
  • 6 他们试图通过对话缓和激化的紧张关系。 (Họ cố gắng thông qua đối thoại để xoa dịu quan hệ căng thẳng đã trở nên gay gắt.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản