濒临
bīn lín
Nghĩa
- kề bên
- sắp lâm vào
Định nghĩa
指接近、临近某种不好的情况或状态。
Chỉ việc tiếp cận, đến gần một tình huống hoặc trạng thái không tốt nào đó.
Cách dùng
动词,后面常接表示消极结果的名词,如“破产”“灭绝”“崩溃”等。
Động từ, phía sau thường kết hợp với danh từ chỉ kết quả tiêu cực, như 'phá sản', 'tuyệt chủng', 'sụp đổ' v.v.
Ví dụ
- 1 这家公司濒临破产。 (Công ty này sắp phá sản.)
- 2 这种动物濒临灭绝。 (Loài động vật này đang bên bờ tuyệt chủng.)
- 3 他的精神濒临崩溃。 (Tinh thần anh ấy gần như sụp đổ.)
- 4 两国关系濒临破裂。 (Quan hệ hai nước lâm vào tình trạng rạn nứt.)
- 5 当地经济濒临衰退。 (Kinh tế địa phương đang tiến gần đến suy thoái.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản