瀑布
pù bù
Nghĩa
- thác nước
Định nghĩa
指从高山上流下来的水,像布匹一样垂挂下来的自然景观。
Chỉ cảnh nước chảy từ trên cao xuống, treo xuống như một tấm vải, là cảnh quan tự nhiên.
Cách dùng
“瀑布” 是名词,常用来描述自然景观中的水流从高处倾泻而下的现象。也可以用在比喻中,形容如瀑布般倾泻的事物(如数据、泪水等)。
“瀑布” là danh từ, thường dùng để miêu tả hiện tượng nước chảy từ trên cao đổ xuống trong cảnh quan tự nhiên. Cũng có thể dùng trong phép ẩn dụ, miêu tả những thứ đổ xuống như thác nước (như dữ liệu, nước mắt, v.v.).
Ví dụ
- 1 黄果树瀑布是中国最著名的瀑布之一。 (Hoàng Quả Thụ thác nước là một trong những thác nước nổi tiếng nhất Trung Quốc.)
- 2 雨后,山间的瀑布变得更壮观了。 (Sau mưa, thác nước trong núi trở nên hùng vĩ hơn.)
- 3 他在瀑布前拍了一张照片。 (Anh ấy chụp một bức ảnh trước thác nước.)
- 4 她的眼泪像瀑布一样流下来。 (Nước mắt cô ấy chảy xuống như thác nước.)
- 5 最近的数据流量像瀑布一样激增。 (Lưu lượng dữ liệu gần đây tăng vọt như thác nước.)
- 6 这个国家公园里有多个瀑布,吸引了无数游客。 (Công viên quốc gia này có nhiều thác nước, thu hút vô số du khách.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản