Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

diǎn

HSK 1

Nghĩa

  • giờ
  • một chút
  • gọi (món ăn)

Định nghĩa

小的痕迹或少量;时间单位;方面。

A small mark or dot; a little bit; point; o'clock; aspect.

Cách dùng

用作名词或量词,表示时间、地、少量、方面等。

Used as a noun or measure word to indicate time, location, a small amount, aspect, etc.

Ví dụ

  • 1 现在几了?三。 (What time is it now? Three o'clock.)
  • 2 请给我水。 (Please give me some water.)
  • 3 这个问题有两需要注意。 (There are two points to note about this problem.)
  • 4 他在黑板上了一个。 (He made a dot on the blackboard.)
  • 5 我们了几道菜。 (We ordered a few dishes.)
Xem danh sách từ vựng HSK 1 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản