Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 点击

点击

diǎn jī

HSK 6

Nghĩa

  • nhấp chuột
  • bấm vào

Định nghĩa

指按下鼠标或触摸屏等设备上的按钮或图标,以进行操作或选择。

Chỉ việc nhấn nút hoặc biểu tượng trên chuột hoặc màn hình cảm ứng để thực hiện thao tác hoặc lựa chọn.

Cách dùng

点击”常用于计算机、手机等设备操作中,后面可接宾语,如“点击链接”、“点击图标”。也可以单独使用,表示“进行点击操作”。

点击” thường dùng trong thao tác thiết bị máy tính, điện thoại, v.v. Có thể đi kèm tân ngữ, như “点击链接” (bấm vào liên kết), “点击图标” (bấm vào biểu tượng). Cũng có thể dùng độc lập, nghĩa là thực hiện thao tác bấm.

Ví dụ

  • 1 点击这个链接查看详情。 (Vui lòng bấm vào liên kết này để xem chi tiết.)
  • 2 点击屏幕上的按钮来开始游戏。 (Bấm vào nút trên màn hình để bắt đầu trò chơi.)
  • 3 你需要双击图标才能打开程序。 (Bạn cần nhấp đúp vào biểu tượng để mở chương trình.)
  • 4 点击右上角的关闭按钮退出页面。 (Bấm vào nút đóng ở góc trên bên phải để thoát trang.)
  • 5 在搜索结果中点击第一条链接。 (Trong kết quả tìm kiếm, hãy bấm vào liên kết đầu tiên.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản