Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 点名

点名

diǎn míng

HSK 4

Nghĩa

  • điểm danh
  • nêu đích danh

Định nghĩa

点名指按名单呼叫名字,也指特意提到或指出某人(常用于表扬或批评)。

Điểm danh là việc gọi tên theo danh sách; cũng có nghĩa là đặc biệt nêu tên hoặc chỉ ra một người cụ thể (thường dùng trong khen ngợi hoặc phê bình).

Cách dùng

点名作为动词,后面可接宾语,如"点名批评""点名表扬",表示公开指出名字。在学校课堂或会议中,点名表示按名单检查出席情况。也可以单独使用,如"老师点名了"。

"点名" là động từ, có thể đi kèm tân ngữ như "点名批评" (phê bình đích danh), "点名表扬" (khen ngợi đích danh), mang ý nghĩa công khai nêu tên. Trong lớp học hoặc cuộc họp, "点名" dùng để kiểm tra sự có mặt theo danh sách. Cũng có thể dùng độc lập, ví dụ "老师点名了" (giáo viên đã điểm danh).

Ví dụ

  • 1 每天上课前,老师都要点名。 (Mỗi ngày trước khi vào lớp, giáo viên đều điểm danh.)
  • 2 这次会议上,领导点名表扬了张华。 (Trong cuộc họp lần này, lãnh đạo đã khen ngợi đích danh Trương Hoa.)
  • 3 他被点名批评了,因为迟到了。 (Anh ấy bị phê bình đích danh vì đi muộn.)
  • 4 名单上没有你的名字,可能你没有被点名。 (Trong danh sách không có tên bạn, có lẽ bạn không được gọi tên.)
  • 5 老师随机点名,让学生回答问题。 (Giáo viên gọi tên ngẫu nhiên để học sinh trả lời câu hỏi.)
Xem danh sách từ vựng HSK 4 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome