Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 点头

点头

diǎn tóu

HSK 4

Nghĩa

  • gật đầu

Định nghĩa

指头部轻轻向下动一下,表示同意、允许、理解或打招呼等。

Chỉ hành động đầu nhẹ nhàng cúi xuống một cái, biểu thị sự đồng ý, cho phép, hiểu biết hoặc chào hỏi v.v.

Cách dùng

动词,作谓语。常用来表示同意、认可或回应,后面可接宾语或补语。

Động từ, làm vị ngữ. Thường dùng để biểu thị sự đồng ý, chấp thuận hoặc đáp lại, có thể kèm tân ngữ hoặc bổ ngữ.

Ví dụ

  • 1 他点了点头,表示同意。 (Anh ấy gật đầu, biểu thị đồng ý.)
  • 2 我问她是否可以,她点头了。 (Tôi hỏi cô ấy có được không, cô ấy gật đầu.)
  • 3 老板点头批准了这个计划。 (Sếp gật đầu phê duyệt kế hoạch này.)
  • 4 听了我的解释,他连连点头。 (Nghe xong lời giải thích của tôi, anh ấy gật đầu liên tục.)
  • 5 点头向我打招呼。 (Cô ấy gật đầu chào tôi.)
  • 6 在会议上,大家都点头表示赞成。 (Trong cuộc họp, mọi người đều gật đầu biểu thị tán thành.)
Xem danh sách từ vựng HSK 4 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản