热衷
rè zhōng
Nghĩa
- say mê
- ham mê
Định nghĩa
热心于;十分爱好;积极从事。
Nhiệt tình với; rất yêu thích; tích cực theo đuổi.
Cách dùng
“热衷”是动词,常与“于”搭配使用,后面接所热爱或追求的对象,可以是某事、某种活动或某个领域。
“热衷” là động từ, thường kết hợp với “于”, theo sau là đối tượng mà mình yêu thích hoặc theo đuổi, có thể là việc gì đó, hoạt động nào đó hoặc lĩnh vực nào đó.
Ví dụ
- 1 他热衷于研究古代历史。 (Anh ấy say mê nghiên cứu lịch sử cổ đại.)
- 2 许多年轻人热衷于网络游戏。 (Nhiều bạn trẻ ham mê trò chơi trực tuyến.)
- 3 她热衷于参加志愿者活动。 (Cô ấy nhiệt tình tham gia hoạt động tình nguyện.)
- 4 这些人热衷于收集古董。 (Những người này đam mê sưu tầm đồ cổ.)
- 5 不要过于热衷于追求名利。 (Đừng quá đam mê theo đuổi danh lợi.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản