Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 焦虑

焦虑

jiāo lǜ

HSK 6

Nghĩa

  • lo âu
  • lo lắng

Định nghĩa

指一种紧张、不安、忧虑的情绪状态,通常对未来的事情过度担心。

Trạng thái cảm xúc căng thẳng, bất an, lo lắng; thường là lo lắng quá mức về những điều sắp xảy ra.

Cách dùng

常作名词或动词(感到焦虑),可接“于”等介词,也可后面加“情绪”“症”等构成复合词。

Thường dùng như danh từ hoặc động từ (cảm thấy lo lắng), có thể kết hợp với giới từ "于", hoặc tạo thành từ ghép như "焦虑情绪", "焦虑症".

Ví dụ

  • 1 我最近很焦虑,因为考试快到了。 (Tôi gần đây rất lo lắng vì kỳ thi sắp đến.)
  • 2 他用运动来缓解焦虑。 (Anh ấy dùng việc tập thể dục để giảm bớt lo âu.)
  • 3 面对未知的未来,我感到有些焦虑。 (Đối mặt với tương lai vô định, tôi cảm thấy hơi lo lắng.)
  • 4 长期焦虑会影响身体健康。 (Lo lắng kéo dài sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe.)
  • 5 她试图控制自己的焦虑,但失败了。 (Cô ấy cố gắng kiểm soát sự lo lắng của mình, nhưng thất bại.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản