照射
zhào shè
Nghĩa
- chiếu sáng
- chiếu rọi
Định nghĩa
光线从光源射向物体。
Ánh sáng từ nguồn sáng chiếu tới vật thể.
Cách dùng
照射多用于描述光线(如阳光、灯光、激光等)射向物体表面的动作。也可以用于比喻,如目光照射、理论照射等。
照射 thường dùng để mô tả hành động ánh sáng (như ánh nắng, đèn, laser) chiếu lên bề mặt vật thể. Cũng có thể dùng theo nghĩa bóng, như ánh mắt chiếu rọi, lý thuyết soi rọi...
Ví dụ
- 1 阳光照射在湖面上,波光粼粼。 (Ánh nắng chiếu soi trên mặt hồ, gợn sóng lấp lánh.)
- 2 这个房间很少被阳光照射,所以很潮湿。 (Căn phòng này hiếm khi được ánh nắng chiếu tới, vì vậy rất ẩm thấp.)
- 3 激光可以用来照射并切割金属。 (Laser có thể dùng để chiếu rọi và cắt kim loại.)
- 4 他的目光像灯光一样照射着我,让我感到不安。 (Ánh mắt anh ấy như ánh đèn chiếu vào tôi, khiến tôi cảm thấy bất an.)
- 5 紫外线照射有助于消毒。 (Tia cực tím chiếu rọi giúp khử trùng.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản