熏陶
xūn táo
Nghĩa
- hun đúc
- thấm nhuần
- ảnh hưởng
Định nghĩa
熏陶指长期接触的人或事物对人的思想、品德、性格等产生有益的影响。
熏陶 là sự ảnh hưởng tốt đẹp lâu dài từ con người hoặc sự vật xung quanh đến tư tưởng, phẩm đức, tính cách của con người.
Cách dùng
熏陶常用作动词或名词,指在不知不觉中受到好的影响,多用于文化、艺术、环境等方面。常与“受”、“受到”、“在...的熏陶下”等搭配。
Từ "熏陶" thường được dùng như động từ hoặc danh từ, chỉ việc chịu ảnh hưởng tốt đẹp một cách tự nhiên, thường dùng trong bối cảnh văn hóa, nghệ thuật, môi trường. Thường kết hợp với "受", "受到", "在...的熏陶下" v.v.
Ví dụ
- 1 在家庭的艺术熏陶下,他从小就对绘画产生了浓厚的兴趣。 (Dưới sự hun đúc nghệ thuật của gia đình, anh ấy từ nhỏ đã có niềm yêu thích sâu sắc với hội họa.)
- 2 好的书籍能熏陶人的心灵。 (Sách hay có thể bồi dưỡng tâm hồn con người.)
- 3 长期生活在这样的文化氛围中,她受到了很大的熏陶。 (Sống lâu dài trong bầu không khí văn hóa như vậy, cô ấy đã chịu ảnh hưởng tốt đẹp rất lớn.)
- 4 音乐教育不仅教授技巧,更能熏陶学生的情操。 (Giáo dục âm nhạc không chỉ dạy kỹ thuật mà còn có thể hun đúc tình cảm của học sinh.)
- 5 他从小就受到传统文化的熏陶,所以写得一手好书法。 (Anh ấy từ nhỏ đã được hun đúc bởi văn hóa truyền thống, nên viết chữ thư pháp rất đẹp.)
- 6 在老师们的熏陶下,学生们养成了良好的学习习惯。 (Dưới sự hun đúc của các thầy cô, học sinh đã hình thành thói quen học tập tốt.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản