版权
bǎn quán
Nghĩa
- bản quyền
Định nghĩa
版权是指作者或其他权利人对其文学、艺术、科学作品依法享有的专有权利,包括复制、发行、表演、展示等权利。
Bản quyền là quyền độc quyền mà tác giả hoặc chủ sở hữu khác được pháp luật công nhận đối với các tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học của mình, bao gồm quyền sao chép, phát hành, biểu diễn, trưng bày, v.v.
Cách dùng
用于指对作品的合法所有权和控制权,常用于出版、网络、影视、音乐等领域的法律和商业语境。
Dùng để chỉ quyền sở hữu hợp pháp và quyền kiểm soát đối với tác phẩm, thường xuất hiện trong bối cảnh pháp lý và thương mại ở các lĩnh vực như xuất bản, mạng, điện ảnh, âm nhạc.
Ví dụ
- 1 这本书的版权归出版社所有。 (Bản quyền cuốn sách này thuộc về nhà xuất bản.)
- 2 未经许可使用他人的作品是侵犯版权。 (Sử dụng tác phẩm của người khác khi chưa được phép là xâm phạm bản quyền.)
- 3 版权保护期通常是作者终生加死后五十年。 (Thời hạn bảo hộ bản quyền thường là suốt đời tác giả cộng thêm năm mươi năm sau khi tác giả qua đời.)
- 4 网络上的内容也需要尊重版权。 (Nội dung trên mạng cũng cần tôn trọng bản quyền.)
- 5 该公司购买了这部电影的版权。 (Công ty đó đã mua bản quyền của bộ phim này.)
- 6 版权法旨在鼓励创作和创新。 (Luật bản quyền nhằm mục đích khuyến khích sáng tạo và đổi mới.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản