牙膏
yá gāo
Nghĩa
- kem đánh răng
Định nghĩa
牙膏是用于清洁牙齿的膏状物,通常含有摩擦剂、发泡剂、氟化物等成分。
Kem đánh răng là chất dạng kem dùng để làm sạch răng, thường chứa các thành phần như chất mài mòn, chất tạo bọt, fluoride, v.v.
Cách dùng
“牙膏”是名词,通常用“管”、‘支’等量词。在口语中常说“挤牙膏”表示挤出牙膏。
“牙膏” là danh từ, thường dùng với lượng từ “管” (ống), “支” (tuýp). Trong khẩu ngữ thường nói “挤牙膏” (bóp kem đánh răng) để chỉ hành động lấy kem đánh răng.
Ví dụ
- 1 我每天早上都用牙膏刷牙。 (Tôi đánh răng bằng kem đánh răng mỗi sáng.)
- 2 这管牙膏用完了,需要买新的。 (Tuýp kem đánh răng này dùng hết rồi, cần mua cái mới.)
- 3 孩子不喜欢这个味道的牙膏。 (Đứa trẻ không thích kem đánh răng có vị này.)
- 4 超市里牙膏种类很多,有美白、防蛀等。 (Trong siêu thị có nhiều loại kem đánh răng, như làm trắng, chống sâu răng, v.v.)
- 5 请帮我在药店买一支牙膏。 (Hãy giúp tôi mua một tuýp kem đánh răng ở hiệu thuốc.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản