Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 牡丹

牡丹

mǔ dan

HSK 7–9

Nghĩa

  • hoa mẫu đơn

Định nghĩa

牡丹是芍药科芍药属的一种多年生落叶灌木,花色艳丽,被誉为“花中之王”,是中国传统名花之一。

Hoa mẫu đơn là loài cây bụi rụng lá lâu năm thuộc họ Mẫu đơn (Paeoniaceae), có hoa sặc sỡ, được mệnh danh là 'vua của các loài hoa', là một trong những loài hoa truyền thống nổi tiếng của Trung Quốc.

Cách dùng

牡丹常用于比喻富贵、繁荣、美丽。在中文中,“牡丹”也常出现在成语和诗词中,如“国色天香”形容牡丹的美丽。口语中也可用来形容人或事物非常漂亮、出众。

Hoa mẫu đơn thường được dùng để ví von sự giàu sang, thịnh vượng, sắc đẹp. Trong tiếng Trung, 'mẫu đơn' cũng thường xuất hiện trong thành ngữ và thơ ca, như 'quốc sắc thiên hương' (vẻ đẹp đất nước, hương trời) để ca ngợi vẻ đẹp của hoa mẫu đơn. Trong khẩu ngữ, cũng có thể dùng để miêu tả người hoặc vật rất đẹp, nổi bật.

Ví dụ

  • 1 每年四月,洛阳的牡丹花会吸引成千上万的游客。 (Vào tháng tư hằng năm, lễ hội hoa mẫu đơn ở Lạc Dương thu hút hàng ngàn du khách.)
  • 2 她最喜欢的画就是这幅水墨牡丹。 (Bức tranh thủy mặc vẽ hoa mẫu đơn này là bức cô ấy thích nhất.)
  • 3 牡丹不仅可以观赏,还可以入药,具有清热凉血的功效。 (Mẫu đơn không chỉ để ngắm, mà còn có thể dùng làm thuốc, có công dụng thanh nhiệt lương huyết.)
  • 4 这件绣着牡丹的旗袍真是美极了。 (Chiếc sườn xám thêu hoa mẫu đơn này thật đẹp tuyệt.)
  • 5 他用“国色天香”来赞美那朵盛开的牡丹。 (Anh ấy dùng từ 'quốc sắc thiên hương' để ca ngợi đóa mẫu đơn đang nở.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản