Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 牵

牵

qiān

HSK 6

Nghĩa

  • dắt, kéo
  • liên quan, dính líu

Định nghĩa

牵指拉着(人或动物)走或向前移动;也指牵连、牵涉,以及因想念、担心而心中挂念。

牵 có nghĩa là dắt (người hoặc động vật) đi hoặc di chuyển về phía trước; cũng có nghĩa là liên lụy, dính líu, và do nhớ nhung, lo lắng mà trong lòng vương vấn.

Cách dùng

牵作动词,常见搭配有'牵手'(手拉手)、'牵牛'(牵牛),也可用于抽象意义,如'牵连'(受连累)、'牵挂'(挂念)。多用于书面语和口语。注意与越南语中的汉越音读音可能对应其他意义,这里只取中文原义。

牵 thường dùng làm động từ, các kết hợp phổ biến như '牵手' (nắm tay), '牵牛' (dắt trâu, hoặc tên loài hoa), cũng dùng với nghĩa trừu tượng như '牵连' (bị liên lụy), '牵挂' (lo lắng, vướng bận). Thường dùng trong cả văn viết và nói. Lưu ý: âm Hán Việt trong tiếng Việt có thể mang nghĩa khác, ở đây chỉ lấy nghĩa gốc tiếng Trung.

Ví dụ

  • 1 他牵着一匹马在田野里走。 (Anh ấy dắt một con ngựa đi trong đồng ruộng.)
  • 2 他们手牵手走过街头。 (Họ nắm tay nhau đi qua phố.)
  • 3 这件事牵涉到很多人。 (Việc này liên lụy đến nhiều người.)
  • 4 母亲总是牵挂着远方的孩子。 (Người mẹ luôn lo lắng cho đứa con ở phương xa.)
  • 5 别把无关的人牵进来。 (Đừng lôi những người không liên quan vào.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome