Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 特邀

特邀

tè yāo

HSK 7–9

Nghĩa

  • mời đặc biệt
  • khách mời đặc biệt

Định nghĩa

特意邀请;也指被特别邀请的(人或事物)。

Mời một cách đặc biệt; cũng chỉ người hoặc sự vật được mời một cách đặc biệt.

Cách dùng

特邀通常用作动词或形容词。作动词时,后面接邀请的对象;作形容词时,常修饰‘嘉宾’、‘记者’等名词,表示‘被特别邀请的’。

Từ '特邀' thường được dùng như động từ hoặc tính từ. Khi là động từ, phía sau đi kèm đối tượng được mời; khi là tính từ, thường bổ nghĩa cho các danh từ như 'khách mời', 'phóng viên', mang nghĩa 'được mời một cách đặc biệt'.

Ví dụ

  • 1 这次会议特邀了几位知名专家。 (Lần hội nghị này đã mời đặc biệt vài chuyên gia nổi tiếng.)
  • 2 她是这次晚会的特邀嘉宾。 (Cô ấy là khách mời đặc biệt của buổi tiệc tối nay.)
  • 3 本报特邀记者为您报道现场情况。 (Phóng viên đặc biệt của báo chúng tôi đưa tin về tình hình tại hiện trường.)
  • 4 学校特邀了著名教授来讲座。 (Nhà trường đã đặc biệt mời giáo sư nổi tiếng đến giảng bài.)
  • 5 他被特邀出席开幕式。 (Anh ấy được mời đặc biệt tham dự lễ khai mạc.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản