特邀
tè yāo
Nghĩa
- mời đặc biệt
- khách mời đặc biệt
Định nghĩa
特意邀请;也指被特别邀请的(人或事物)。
Mời một cách đặc biệt; cũng chỉ người hoặc sự vật được mời một cách đặc biệt.
Cách dùng
特邀通常用作动词或形容词。作动词时,后面接邀请的对象;作形容词时,常修饰‘嘉宾’、‘记者’等名词,表示‘被特别邀请的’。
Từ '特邀' thường được dùng như động từ hoặc tính từ. Khi là động từ, phía sau đi kèm đối tượng được mời; khi là tính từ, thường bổ nghĩa cho các danh từ như 'khách mời', 'phóng viên', mang nghĩa 'được mời một cách đặc biệt'.
Ví dụ
- 1 这次会议特邀了几位知名专家。 (Lần hội nghị này đã mời đặc biệt vài chuyên gia nổi tiếng.)
- 2 她是这次晚会的特邀嘉宾。 (Cô ấy là khách mời đặc biệt của buổi tiệc tối nay.)
- 3 本报特邀记者为您报道现场情况。 (Phóng viên đặc biệt của báo chúng tôi đưa tin về tình hình tại hiện trường.)
- 4 学校特邀了著名教授来讲座。 (Nhà trường đã đặc biệt mời giáo sư nổi tiếng đến giảng bài.)
- 5 他被特邀出席开幕式。 (Anh ấy được mời đặc biệt tham dự lễ khai mạc.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản