现代化
xiàn dài huà
Nghĩa
- hiện đại hóa
Định nghĩa
使具有现代科学技术水平,或指社会、经济、文化等向现代水平发展的过程。
Làm cho có trình độ khoa học kỹ thuật hiện đại, hoặc chỉ quá trình xã hội, kinh tế, văn hóa... phát triển lên trình độ hiện đại.
Cách dùng
“现代化”既可用作动词,表示使某事物变得现代;也可用作名词,指代现代化这个过程或状态。常与“实现”、“推进”、“加快”等动词搭配。
“现代化” vừa có thể dùng như động từ, biểu thị làm cho sự vật trở nên hiện đại; vừa có thể dùng như danh từ, chỉ quá trình hoặc trạng thái hiện đại hóa. Thường kết hợp với các động từ như “thực hiện”, “thúc đẩy”, “đẩy nhanh” v.v.
Ví dụ
- 1 我们要实现农业现代化。 (Chúng ta phải thực hiện hiện đại hóa nông nghiệp.)
- 2 这个工厂经过技术改造,已经现代化了。 (Nhà máy này sau khi cải tạo kỹ thuật đã được hiện đại hóa rồi.)
- 3 现代化是一个长期的过程。 (Hiện đại hóa là một quá trình lâu dài.)
- 4 政府大力推进交通现代化。 (Chính phủ ra sức thúc đẩy hiện đại hóa giao thông.)
- 5 我们的目标是实现社会主义现代化。 (Mục tiêu của chúng ta là thực hiện hiện đại hóa xã hội chủ nghĩa.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản