球场
qiú chǎng
Nghĩa
- sân bóng
- sân vận động
Định nghĩa
进行球类运动的场地,如足球场、篮球场、网球场等。
Địa điểm để chơi các môn thể thao bóng, như sân bóng đá, sân bóng rổ, sân quần vợt, v.v.
Cách dùng
指进行球类运动的场地,通常根据具体球类被称为足球场、篮球场、排球场等。也常用于泛指体育场所。
Chỉ địa điểm diễn ra các môn thể thao bóng, thường được gọi theo từng môn cụ thể như sân bóng đá, sân bóng rổ, sân bóng chuyền, v.v. Cũng dùng để chỉ chung các địa điểm thể thao.
Ví dụ
- 1 我们下午去球场打篮球。 (Chiều nay chúng tôi đi sân bóng chơi bóng rổ.)
- 2 这个球场可以容纳两万名观众。 (Sân vận động này có thể chứa hai vạn khán giả.)
- 3 球场上的草皮需要定期维护。 (Cỏ trên sân bóng cần được bảo dưỡng định kỳ.)
- 4 他每天放学后都在球场踢足球。 (Cậu ấy sau giờ học đều đá bóng ở sân bóng.)
- 5 因为下雨,球场湿滑,比赛推迟了。 (Vì trời mưa, sân bóng trơn trượt, trận đấu bị hoãn.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản