璀璨
cuǐ càn
Nghĩa
- rực rỡ
- lấp lánh
Định nghĩa
形容光彩夺目,非常绚丽。
Miêu tả vẻ đẹp rực rỡ, lấp lánh, vô cùng tráng lệ.
Cách dùng
常用来形容珠宝、星光、灯火、成就、文化等光彩耀眼的事物。
Thường dùng để miêu tả những thứ rực rỡ chói mắt như trang sức, ánh sao, đèn đuốc, thành tựu, văn hóa, v.v.
Ví dụ
- 1 夜晚的星空璀璨夺目。 (Bầu trời đêm lấp lánh rực rỡ.)
- 2 她戴了一条璀璨的钻石项链。 (Cô ấy đeo một sợi dây chuyền kim cương lấp lánh.)
- 3 这座城市在夜晚显得格外璀璨。 (Thành phố này vào ban đêm trông đặc biệt rực rỡ.)
- 4 中华文化源远流长,璀璨辉煌。 (Văn hóa Trung Hoa lâu đời, rực rỡ huy hoàng.)
- 5 他的成就璀璨夺目,令人敬佩。 (Thành tựu của anh ấy rực rỡ, khiến người ta khâm phục.)
- 6 烟花在天空绽放,璀璨如星。 (Pháo hoa nở trên bầu trời, lấp lánh như sao.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản