Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 瓜分

瓜分

guā fēn

HSK 7–9

Nghĩa

  • chia cắt
  • xâu xé

Định nghĩa

比喻像切瓜一样分割,特指几个国家或集团分割侵占别国领土或利益。

Chia cắt như bổ dưa, chỉ việc nhiều nước hoặc tập đoàn phân chia chiếm đoạt lãnh thổ hoặc lợi ích của nước khác.

Cách dùng

多用于政治、历史、经济等场景,常含贬义,表示强行分割、分配。

Thường dùng trong bối cảnh chính trị, lịch sử, kinh tế, mang ý nghĩa tiêu cực, biểu thị sự cưỡng ép phân chia, phân phối.

Ví dụ

  • 1 帝国主义国家曾经瓜分中国。 (Các nước đế quốc từng chia cắt Trung Quốc.)
  • 2 列强瓜分世界的时代已经过去。 (Thời đại các cường quốc chia nhau thế giới đã qua.)
  • 3 他们试图瓜分这家公司的资产。 (Họ cố chia nhau tài sản của công ty này.)
  • 4 这片领土被几个邻国瓜分了。 (Lãnh thổ này bị các nước láng giềng chia cắt.)
  • 5 殖民者瓜分了非洲大陆。 (Thực dân đã chia nhau lục địa châu Phi.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản