瓶子
píng zi
Nghĩa
- cái chai
Định nghĩa
瓶子是用于盛装液体或粉末等物品的容器,通常有口和颈部,材质多为玻璃、塑料等。
Chai là vật dụng dùng để đựng chất lỏng hoặc bột, thường có miệng và cổ, chất liệu thường là thủy tinh, nhựa, v.v.
Cách dùng
“瓶子” 常用于口语和书面语,指代各种瓶状的容器。可以加上量词 “个” 或 “只”,如 “一个瓶子”、“一只瓶子”。也可用于比喻,如 “瓶瓶罐罐”。
“瓶子” thường dùng trong khẩu ngữ và văn viết, chỉ các loại vật dụng hình chai. Có thể kết hợp với lượng từ “个” hoặc “只”, như “一个瓶子”, “一只瓶子”. Cũng có thể dùng theo nghĩa bóng, như “瓶瓶罐罐”.
Ví dụ
- 1 这个瓶子是玻璃做的。 (Cái chai này làm bằng thủy tinh.)
- 2 请把瓶子里的水倒掉。 (Hãy đổ nước trong chai đi.)
- 3 他买了一个新瓶子来装油。 (Anh ấy mua một cái chai mới để đựng dầu.)
- 4 瓶子摔碎了。 (Cái chai bị vỡ.)
- 5 把这些瓶子回收利用。 (Hãy tái chế những cái chai này.)
- 6 别把瓶子放在太阳下暴晒。 (Đừng để chai dưới nắng gắt.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản