生日
shēng rì
Nghĩa
- sinh nhật
Định nghĩa
生日是指一个人出生的日子,也用于庆祝这个日子。
Sinh nhật là ngày một người được sinh ra, cũng dùng để kỷ niệm ngày đó.
Cách dùng
生日通常用来指每年庆祝出生日期的那个日子,可以说“过生日”、“生日礼物”、“生日快乐”等。它可以用于个人、团体或纪念日。
Sinh nhật thường dùng để chỉ ngày kỷ niệm ngày sinh hàng năm, có thể nói "tổ chức sinh nhật", "quà sinh nhật", "chúc mừng sinh nhật" v.v. Nó có thể dùng cho cá nhân, tổ chức hoặc ngày kỷ niệm.
Ví dụ
- 1 今天是我的生日。 (Hôm nay là sinh nhật của tôi.)
- 2 你生日的时候想要什么礼物? (Bạn muốn món quà gì vào dịp sinh nhật của bạn?)
- 3 我们为她举办了一个生日派对。 (Chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc sinh nhật cho cô ấy.)
- 4 祝你生日快乐! (Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!)
- 5 我的生日是五月十号。 (Sinh nhật của tôi là ngày mười tháng năm.)
- 6 他每年都记得我的生日。 (Anh ấy năm nào cũng nhớ sinh nhật của tôi.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản